Cây Hán Việt /

Hán Việt: độccấp 6

chất độc, độc dược, nọc độc; đầu độc, hại bằng chất độc; độc, độc hại; độc ác, cay độc

Trang chữ

7 từ ghép chứa 毒 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.