Cây Hán Việt / 毒
毒
dúHán Việt: độccấp 6
chất độc, độc dược, nọc độc; đầu độc, hại bằng chất độc; độc, độc hại; độc ác, cay độc
Trang chữ 毒 →7 từ ghép chứa 毒 · dễ trước
- 病毒bìngdúbệnh độcvirus; siêu vi (sinh học); virus (máy tính)cấp 6
- 消毒xiāodútiêu độckhử trùng, tiệt trùngcấp 6
- 中毒zhòngdú✓ trúng độctrúng độc; ngộ độccấp 6
- 毒品dúpǐnđộc phẩmma túy, chất gây nghiệncấp 7-9
- 杀毒shādúsát độcdiệt virus (máy tính); khử độc, diệt khuẩncấp 7-9
- 吸毒xīdúhấp độchút/dùng ma túycấp 7-9
- 消毒柜xiāodúguìtiêu độc cựtủ sấy tiệt trùng bát đĩa
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.