Cây Hán Việt / 拔
拔
báHán Việt: bạtHSK 7–9
nhổ; rút; kéo ra (vật cắm hoặc ẩn bên trong); tuyển chọn; đề bạt; cất nhắc (người tài)
Trang chữ 拔 →5 từ ghép chứa 拔 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 拔
báHán Việt: bạtHSK 7–9
nhổ; rút; kéo ra (vật cắm hoặc ẩn bên trong); tuyển chọn; đề bạt; cất nhắc (người tài)
Trang chữ 拔 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.