Cây Hán Việt / 截

截

jiéHán Việt: tiệtcấp 7-9

cắt; chặt đứt; chặn, ngăn lại; khúc; đoạn (đơn vị cho vật dài bị cắt ra)

Trang chữ 截 →

5 từ ghép chứa 截 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.