Cây Hán Việt / 伴
伴
bànHán Việt: bạncấp 7-9
bạn; người đồng hành; bạn đời; làm bạn; đi cùng; theo kèm
Trang chữ 伴 →8 từ ghép chứa 伴 · dễ trước
- 伙伴huǒbànhoả bạnbạn đồng hành, đối tác, cộng sựcấp 5
- 陪伴péibànbồi bạnđồng hành; ở bên; bầu bạncấp 5
- 伴随bànsuíbạn tuỳđi kèm, đồng hành, theo cùngcấp 6
- 同伴tóngbànđồng bạnbạn đồng hành, người cùng đicấp 6
- 伴侣bànlǚbạn lữbạn đời; người bạn đồng hành (thường chỉ vợ chồng)cấp 7-9
- 伴奏bànzòubạn tấuđệm nhạc; hòa tấu đệm (cho hát hoặc độc tấu)cấp 7-9
- 相伴xiāngbàntương bạnđi cùng nhau; bầu bạn; kề cận bên nhaucấp 7-9
- 老伴儿lǎobànrlão bạn nhibạn đời (già); vợ/chồng giàcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.