Cây Hán Việt / 聚
聚
jùHán Việt: tụcấp 4
tụ họp, tụ tập, gom lại
Trang chữ 聚 →9 từ ghép chứa 聚 · dễ trước
- 聚餐jùcāntụ xanliên hoan, ăn uống tụ họpcấp 4
- 聚会jùhuìtụ hộitụ họp, gặp mặt; buổi gặp mặt, cuộc tụ họpcấp 4
- 聚集jùjí✓ tụ tậptụ tập, tụ họp, tập trungcấp 6
- 欢聚huānjùhoan tụsum họp vui vẻ; tụ họp vui vầycấp 7-9
- 汇聚huìjùvị tụtụ hội; quy tụ; dồn về một chỗcấp 7-9
- 聚焦jùjiāotụ tiêuhội tụ (ánh sáng) vào tiêu điểm; tập trung sự chú ý vào một điểmcấp 7-9
- 凝聚níngjùngưng tụkết tụ; hội tụ; quy tụ (sức mạnh, tình cảm, tâm huyết)cấp 7-9
- 团聚tuánjù✓ đoàn tụđoàn tụ, sum họp (người thân sau ly biệt)cấp 7-9
- 聚精会神jùjīng-huìshéntụ tinh hội thầntập trung tinh thần; toàn tâm toàn ý, chăm chú cao độcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.