Cây Hán Việt / 犯
犯
fànHán Việt: phạmcấp 6
phạm, vi phạm (tội, lỗi, quy tắc); mắc, tái phát (bệnh, tật xấu)
Trang chữ 犯 →8 từ ghép chứa 犯 · dễ trước
- 触犯chùfàn✓ xúc phạmxúc phạm; đụng chạm, vi phạm (pháp luật, điều cấm)cấp 7-9
- 犯愁fànchóuphạm sầulo lắng, phát sầu, âu locấp 7-9
- 犯规fànguī✓ phạm quyphạm quy, phạm luật (thi đấu, quy định)cấp 7-9
- 犯罪fànzuì✓ phạm tộiphạm tội, gây tộicấp 7-9
- 冒犯màofàn✓ mạo phạmxúc phạm; mạo phạm; đắc tộicấp 7-9
- 侵犯qīnfàn✓ xâm phạmxâm phạm; xâm hại (quyền lợi, lãnh thổ hợp pháp)cấp 7-9
- 囚犯qiúfàntù phạmtù nhân, phạm nhân, người bị giam giữcấp 7-9
- 罪犯zuìfàn✓ tội phạmtội phạm; phạm nhân; kẻ phạm tộicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.