Cây Hán Việt / 泄
泄
xièHán Việt: tiếtcấp 7-9
thoát ra, xả (nước, khí); rò rỉ; trút (giận), tiết lộ
Trang chữ 泄 →6 từ ghép chứa 泄 · dễ trước
- 发泄fāxièphát tiếttrút (cảm xúc); giải tỏa; xả (bực bội)cấp 7-9
- 泄漏xièlòutiết lậurò rỉ (khí, chất lỏng); để lộ, tiết lộ (tin tức)cấp 7-9
- 泄露xièlòu✓ tiết lộtiết lộ, làm lộ (bí mật, tin tức)cấp 7-9
- 泄密xièmìtiết mậtlàm lộ bí mật; tiết lộ cơ mậtcấp 7-9
- 泄气xièqìtiết khíxì hơi (khí thoát ra); nản lòng, mất nhuệ khí; nản chí, chán nản; (khiến người) cụt hứngcấp 7-9
- 宣泄xuānxiètuyên tiếtgiải tỏa; trút (cảm xúc); thổ lộcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.