Cây Hán Việt / 吃
吃
chīHán Việt: ngậtcấp 1
ăn
Trang chữ 吃 →10 từ ghép chứa 吃 · dễ trước
- 好吃hǎochīhảo ngậtngon (đồ ăn)cấp 1
- 吃惊chījīngngật kinhngạc nhiên; kinh ngạccấp 4
- 小吃xiǎochītiểu ngậtđồ ăn vặt; món ăn nhẹcấp 4
- 大吃一惊dàchī-yìjīngđại ngật nhất kinhkinh ngạc, sửng sốt, giật mình kinh hãicấp 6
- 吃苦chīkǔngật khổchịu khổ; chịu cực; chịu vất vảcấp 7-9
- 吃亏chīkuīngật khuychịu thiệt; bị thiệt thòi; thua thiệtcấp 7-9
- 吃力chīlìngật lựcvất vả; nhọc nhằn; tốn sứccấp 7-9
- 口吃kǒuchīkhẩu ngậtnói lắp; nói cà lămcấp 7-9
- 贪吃tānchītham ngậtháu ăn; tham ăn, tham miệngcấp 7-9
- 吃喝玩乐chī-hē-wán-lèngật hát ngoạn lạcăn chơi hưởng lạc; chỉ biết ăn uống vui chơi, không lo việc chính đángcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.