Cây Hán Việt / 亏
亏
kuīHán Việt: khuycấp 5
lỗ vốn, thiệt hại; thiếu hụt
Trang chữ 亏 →6 từ ghép chứa 亏 · dễ trước
- 多亏duōkuīđa khuynhờ có, may mà, may nhờcấp 6
- 亏损kuīsǔnkhuy tổnthua lỗ, lỗ vốn, hao hụtcấp 6
- 吃亏chīkuīngật khuychịu thiệt; bị thiệt thòi; thua thiệtcấp 7-9
- 亏本kuīběnkhuy bảnlỗ vốn; thua lỗ; mất vốncấp 7-9
- 亏待kuīdàikhuy đãiđối xử tệ bạc; bạc đãi; đối xử không công bằngcấp 7-9
- 幸亏xìngkuīhạnh khuymay mà; nhờ có; may nhờcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.