Từ điển HSK / 左右
左右
Hán Việt: tả hữudanh từHSK 3.0 cấp 4 · 7-9
trái phải; hai bên; khoảng; xấp xỉ; chừng
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
trái phải; hai bên
他左右看了看才过马路。
tā zuǒyòu kàn le kàn cái guò mǎlù.
Anh ấy nhìn trái nhìn phải rồi mới qua đường.
khoảng; xấp xỉ; chừng
这件衣服三百块左右。
zhè jiàn yīfu sānbǎi kuài zuǒyòu.
Chiếc áo này khoảng ba trăm tệ.
Cách viết
左
右
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 左右为难 — tiến thoái lưỡng nan
- 一年左右 — khoảng một năm
- 十岁左右 — khoảng mười tuổi
Từ cùng chữ
左 tảCả họ 3 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.