Cây Hán Việt / 右

右

yòuHán Việt: hữucấp 2

bên phải; phía phải

Trang chữ 右 →

4 từ ghép chứa 右 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.