Cây Hán Việt / 右
右
yòuHán Việt: hữucấp 2
bên phải; phía phải
Trang chữ 右 →4 từ ghép chứa 右 · dễ trước
- 右边yòubianhữu biênbên phải; phía bên phảicấp 2
- 左右zuǒyòutả hữutrái phải; hai bên; khoảng; xấp xỉ; chừngcấp 4 · 7-9
- 座右铭zuòyòumíngtoạ hữu minhphương châm; châm ngôn (câu tâm đắc đặt bên chỗ ngồi để tự nhắc mình)cấp 7-9
- 左顾右盼zuǒgù-yòupàntả cố hữu phánnhìn ngang nhìn ngửa; ngó trước ngó sau; dòm ngó hai bên (do dự, cảnh giác)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.