Cây Hán Việt / 左

左

zuǒHán Việt: tảcấp 2

bên trái; phía trái

Trang chữ 左 →

3 từ ghép chứa 左 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.