Từ điển HSK / 支
支
Hán Việt: chilượng từHSK 5
cây; chiếc (đếm vật dài; bài hát; đội ngũ)
Ví dụ
请借给我一支铅笔。
qǐng jiè gěi wǒ yì zhī qiānbǐ.
Cho tôi mượn một cây bút chì.
Cách viết
支
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一支笔 — một cây bút
- 一支歌 — một bài hát
- 一支队伍 — một đội ngũ
Từ cùng chữ
支 chiCả họ 15 từ →
- 支持zhīchíchi trìủng hộ, hỗ trợ
- 支付zhīfùchi phóchi trả, thanh toán
- 支撑zhīchēngchi sanhchống đỡ, nâng đỡ, trụ vững; gắng gượng duy trì
- 支出zhīchūchi xuấtchi ra, chi tiêu (tiền); khoản chi, chi phí đã chi
- 分支fēnzhīphân chinhánh; chi nhánh; phần tách ra từ chỉnh thể
- 开支kāizhīkhai chikhoản chi, chi phí, kinh phí; chi trả, chi tiêu (tiền)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.