Từ điển HSK / 摘要
摘要
Hán Việt: ✓ trích yếudanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
bản tóm tắt; phần tóm lược (abstract); trích yếu; tóm lược; rút ra ý chính
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
bản tóm tắt; phần tóm lược (abstract)
论文前面要附一段内容摘要。
lùnwén qiánmian yào fù yí duàn nèiróng zhāiyào.
Trước bài luận cần đính kèm một đoạn tóm tắt nội dung.
动
trích yếu; tóm lược; rút ra ý chính
请把这份报告的重点摘要出来。
qǐng bǎ zhè fèn bàogào de zhòngdiǎn zhāiyào chūlái.
Hãy tóm lược những điểm chính của báo cáo này ra.
Cách viết
摘
要
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 内容摘要 — tóm tắt nội dung
- 新闻摘要 — bản tin tóm tắt
- 摘要报道 — đưa tin tóm lược
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.