Từ điển HSK / 欣赏
欣赏
Hán Việt: hân thưởngđộng từHSK 3.0 cấp 5
thưởng thức; quý trọng, đánh giá cao
Tốc độ
Ví dụ
我很欣赏他认真的态度。
wǒ hěn xīnshǎng tā rènzhēn de tàidù.
Tôi rất quý trọng thái độ nghiêm túc của anh ấy.
Cách viết
欣
赏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 欣赏音乐 — thưởng thức âm nhạc
- 欣赏风景 — ngắm cảnh
- 欣赏才华 — đánh giá cao tài năng
Từ cùng chữ
欣 hân
赏 thưởngCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.