Cây Hán Việt / 赏
赏
shǎngHán Việt: thưởngcấp 5
thưởng thức, ngắm; ban thưởng
Trang chữ 赏 →6 từ ghép chứa 赏 · dễ trước
- 欣赏xīnshǎnghân thưởngthưởng thức; quý trọng, đánh giá caocấp 5
- 观赏guānshǎngquan thưởngthưởng ngoạn, ngắm nhìn thưởng thứccấp 6
- 赞赏zànshǎng✓ tán thưởngtán thưởng, khen ngợi, tán dươngcấp 6
- 鉴赏jiànshǎng✓ giám thưởngthưởng thức; giám thưởng, thẩm định và thưởng lãm (nghệ thuật, cổ vật)cấp 7-9
- 奖赏jiǎngshǎngtưởng thưởngkhen thưởng, ban thưởng; phần thưởngcấp 7-9
- 赏识shǎngshíthưởng thứccoi trọng; đánh giá cao; trọng dụng (nhận ra tài năng)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.