Từ điển HSK / 违背
违背
Hán Việt: vy bốiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
làm trái; vi phạm; đi ngược lại (lời hứa, nguyên tắc, quy luật)
Tốc độ
Ví dụ
我们不能违背良心做事。
wǒmen bùnéng wéibèi liángxīn zuòshì.
Chúng ta không thể làm trái lương tâm.
Cách viết
违
背
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 违背原则 — làm trái nguyên tắc
- 违背诺言 — thất hứa
- 违背规律 — đi ngược quy luật
Từ cùng chữ
违 vy
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.