Từ điển HSK / 索赔
索赔
Hán Việt: tác bồiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đòi bồi thường
Tốc độ
Ví dụ
消费者有权向厂家索赔。
xiāofèizhě yǒu quán xiàng chǎngjiā suǒpéi.
Người tiêu dùng có quyền đòi nhà sản xuất bồi thường.
Cách viết
索
赔
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 提出索赔 — đưa ra yêu cầu bồi thường
- 向对方索赔 — đòi đối phương bồi thường
- 索赔金额 — số tiền đòi bồi thường
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.