Từ điển HSK / 舒展

舒展

Hán Việt: thư triểnđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 7-9

duỗi ra; giãn ra; căng mở (thân thể, cành lá); thư thái; thoải mái; giãn ra, nhẹ nhõm (nét mặt, tâm trạng)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

duỗi ra; giãn ra; căng mở (thân thể, cành lá)

小草在春雨后舒展开嫩绿的叶子。

xiǎocǎo zài chūnyǔ hòu shūzhǎn kāi nènlǜ de yèzi.

Cỏ non sau cơn mưa xuân duỗi ra những chiếc lá xanh non.

thư thái; thoải mái; giãn ra, nhẹ nhõm (nét mặt, tâm trạng)

她的脸上露出舒展的笑容。

tā de liǎn shàng lùchū shūzhǎn de xiàoróng.

Trên khuôn mặt cô nở nụ cười thư thái.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 舒展筋骨duỗi gân cốt
  • 舒展身体giãn cơ thể
  • 眉头舒展giãn nếp nhăn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK