Từ điển HSK / 仁慈
仁慈
Hán Việt: ✓ nhân từtính từHSK 3.0 cấp 7-9
nhân từ; hiền từ; nhân hậu
Tốc độ
Ví dụ
这位老医生待人十分仁慈。
zhè wèi lǎo yīshēng dàirén shífēn réncí.
Vị bác sĩ già này đối xử với mọi người rất nhân từ.
Cách viết
仁
慈
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 仁慈的心 — tấm lòng nhân từ
- 仁慈宽厚 — nhân từ độ lượng
- 待人仁慈 — đối xử nhân hậu
Từ cùng chữ
仁 nhân
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.