Từ điển HSK / 牛仔裤
牛仔裤
Hán Việt: ngưu tử khốdanh từHSK 3.0 cấp 5
quần jean; quần bò
Tốc độ
Ví dụ
他喜欢穿牛仔裤上班。
tā xǐhuan chuān niúzǎikù shàngbān.
Anh ấy thích mặc quần jean đi làm.
Cách viết
牛
仔
裤
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 穿牛仔裤 — mặc quần jean
- 一条牛仔裤 — một chiếc quần jean
- 蓝色牛仔裤 — quần jean màu xanh
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.