Từ điển HSK / 纽扣

纽扣

Hán Việt: nữu khấudanh từHSK 3.0 cấp 7-9

khuy áo; cúc áo

Tốc độ

Ví dụ

他衬衫上的一颗纽扣掉了。

tā chènshān shàng de yì kē niǔkòu diào le.

Một chiếc cúc trên áo sơ mi của anh ấy bị rơi.

Cách viết

纽
扣

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 系纽扣 — cài cúc áo
  • 解开纽扣 — cởi cúc áo
  • 一颗纽扣 — một chiếc cúc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK