Từ điển HSK / 轮
轮
Hán Việt: luândanh từ, động từ, lượng từHSK 3.0 cấp 6
bánh xe; vật hình tròn; luân phiên, thay phiên (theo thứ tự); vòng, lượt, đợt (cho việc lặp theo chu kỳ; hoặc mặt trời, mặt trăng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
bánh xe; vật hình tròn
汽车的后轮陷进了泥里。
qìchē de hòu lún xiàn jìn le ní lǐ.
Bánh sau của xe ô tô lún vào bùn.
动
luân phiên, thay phiên (theo thứ tự)
打扫卫生的活儿轮到我们组了。
dǎsǎo wèishēng de huór lún dào wǒmen zǔ le.
Việc dọn vệ sinh đã đến lượt tổ chúng tôi.
量
vòng, lượt, đợt (cho việc lặp theo chu kỳ; hoặc mặt trời, mặt trăng)
新一轮的谈判即将开始。
xīn yì lún de tánpàn jíjiāng kāishǐ.
Vòng đàm phán mới sắp bắt đầu.
Cách viết
轮
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一轮明月 — một vầng trăng sáng
- 第一轮 — vòng đầu tiên
- 轮到你 — đến lượt bạn
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.