Từ điển HSK /

Hán Việt: lệnhđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 5

khiến, làm cho; mệnh lệnh, lệnh

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

khiến, làm cho

他的进步大家很高兴。

tā de jìnbù lìng dàjiā hěn gāoxìng.

Sự tiến bộ của anh ấy khiến mọi người rất vui.

mệnh lệnh, lệnh

士兵们必须服从命

shìbīngmen bìxū fúcóng mìnglìng.

Binh lính phải tuân theo mệnh lệnh.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 人感动khiến người ta cảm động
  • 下命ra mệnh lệnh
  • 服从命tuân theo mệnh lệnh

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK