Từ điển HSK / 凯旋
凯旋
Hán Việt: khải toànđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
khải hoàn, chiến thắng trở về
Tốc độ
Ví dụ
运动员们凯旋归来,受到热烈欢迎。
yùndòngyuánmen kǎixuán guīlái, shòudào rèliè huānyíng.
Các vận động viên khải hoàn trở về, được chào đón nồng nhiệt.
Cách viết
凯
旋
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 胜利凯旋 — chiến thắng khải hoàn
- 凯旋而归 — khải hoàn trở về
- 迎接凯旋 — đón đoàn khải hoàn
Từ cùng chữ
旋 toàn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.