Từ điển HSK / 均匀
均匀
Hán Việt: quân quântính từHSK 3.0 cấp 6
đều, đồng đều
Tốc độ
Ví dụ
请把颜料涂得均匀一些。
qǐng bǎ yánliào tú de jūnyún yìxiē.
Hãy sơn màu cho đều một chút.
Cách viết
均
匀
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 分布均匀 — phân bố đều
- 呼吸均匀 — thở đều
- 均匀搅拌 — khuấy đều
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.