Từ điển HSK / 继父
继父
Hán Việt: kế phụdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cha dượng, cha kế
Tốc độ
Ví dụ
他从小由继父抚养长大。
tā cóngxiǎo yóu jìfù fǔyǎng zhǎngdà.
Anh ấy từ nhỏ được cha dượng nuôi dưỡng khôn lớn.
Cách viết
继
父
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 慈祥的继父 — người cha dượng hiền từ
- 继父继母 — cha dượng mẹ kế
- 对待继父 — đối xử với cha dượng
Từ cùng chữ
继 kếCả họ 8 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.