Cây Hán Việt / 继
继
jìHán Việt: kếcấp 7-9
kế tục; tiếp nối; nối theo sau; rồi; tiếp đó; sau đó (văn viết)
Trang chữ 继 →8 từ ghép chứa 继 · dễ trước
- 继续jìxùkế tụctiếp tục, làm tiếpcấp 4
- 继承jìchéng✓ kế thừakế thừa; thừa hưởng (tài sản, sự nghiệp, truyền thống)cấp 6
- 继而jì’érkế nhitiếp đó; rồi thì; kế đócấp 7-9
- 继父jìfùkế phụcha dượng, cha kếcấp 7-9
- 继母jìmǔkế mẫumẹ kếcấp 7-9
- 相继xiāngjìtương kếlần lượt; nối tiếp nhau; liên tiếpcấp 7-9
- 前赴后继qiánfù-hòujìtiền phó hậu kếlớp trước ngã lớp sau tiến; nối tiếp nhau xông lên dũng cảmcấp 7-9
- 夜以继日yèyǐjìrìdạ dĩ kế nhậtngày đêm liên tục, làm việc không ngừng nghỉcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.