Từ điển HSK / 和睦
和睦
Hán Việt: hoà mụctính từHSK 3.0 cấp 7-9
hòa thuận, hòa hợp, thuận hòa
Tốc độ
Ví dụ
这家人几代同堂,相处得十分和睦。
zhè jiā rén jǐ dài tóngtáng, xiāngchǔ de shífēn hémù.
Nhà này mấy đời sống chung, chung sống rất hòa thuận.
Cách viết
和
睦
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 家庭和睦 — gia đình hòa thuận
- 和睦相处 — chung sống hòa thuận
- 邻里和睦 — láng giềng thuận hòa
Từ cùng chữ
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.