Từ điển HSK / 和蔼
和蔼
Hán Việt: hoà áitính từHSK 3.0 cấp 7-9
hòa nhã, hiền hòa, niềm nở, dễ gần
Tốc độ
Ví dụ
这位老教授和蔼可亲,很受学生爱戴。
zhè wèi lǎo jiàoshòu hé'ǎi kěqīn, hěn shòu xuésheng àidài.
Vị giáo sư già hiền hòa dễ gần, rất được học sinh yêu mến.
Cách viết
和
蔼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 和蔼可亲 — hòa nhã dễ gần
- 态度和蔼 — thái độ hòa nhã
- 和蔼的笑容 — nụ cười hiền hậu
Từ cùng chữ
和 hoàCả họ 24 từ →
- 暖和nuǎnhuoấm áp; ấm; làm cho ấm; sưởi ấm
- 和平hépínghòa bình; hòa bình; ôn hòa (bằng biện pháp không bạo lực)
- 和谐héxiéhài hòa; hòa hợp; hòa thuận
- 温和wēnhéôn hòa; dịu dàng (thái độ); ấm áp (khí hậu); nhẹ (mức độ)
- 饱和bǎohébão hòa (đạt lượng tối đa có thể chứa); (nghĩa bóng) đạt mức tối đa, không thể tiếp nhận thêm
- 附和fùhèphụ họa; hùa theo; nói theo (thường nghĩa xấu)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.