Từ điển HSK / 告
告
Hán Việt: cáođộng từHSK 7–9
báo; nói cho biết; thông báo; kiện; tố cáo; kiện tụng; tuyên bố (đạt tới trạng thái); cầu xin
Nghĩa theo từ loại
动
báo; nói cho biết; thông báo
他把事情的实情如实相告。
tā bǎ shìqíng de shíqíng rúshí xiāng gào.
Anh ấy đã nói thật hết mọi chuyện.
kiện; tố cáo; kiện tụng
他一气之下把邻居告上了法庭。
tā yíqì zhīxià bǎ línjū gào shàng le fǎtíng.
Trong lúc tức giận anh ta kiện hàng xóm ra tòa.
tuyên bố (đạt tới trạng thái); cầu xin
紧张的工程终于告一段落。
jǐnzhāng de gōngchéng zhōngyú gào yí duànluò.
Công trình căng thẳng cuối cùng cũng tạm xong một giai đoạn.
Cách viết
告
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 告一段落 — tạm xong một giai đoạn
- 不告而别 — không từ mà biệt
- 告他一状 — kiện anh ta
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.