Cây Hán Việt / 雇

雇

gùHán Việt: cốcấp 7-9

thuê (người làm việc); thuê, mướn (phương tiện)

Trang chữ 雇 →

4 từ ghép chứa 雇 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.