Cây Hán Việt / 舞
舞
wǔHán Việt: vũcấp 7-9
điệu múa; vũ đạo; múa; nhảy múa; vung, khua (tay/vũ khí)
Trang chữ 舞 →8 từ ghép chứa 舞 · dễ trước
- 跳舞tiàowǔ✓ khiêu vũnhảy múa; khiêu vũcấp 2
- 舞蹈wǔdǎovũ đạovũ điệu, điệu múa, khiêu vũcấp 5
- 舞台wǔtáivũ đàisân khấucấp 5
- 鼓舞gǔwǔ✓ cổ vũcổ vũ, khích lệ, động viên; phấn chấn, khích lệ (thường trong 令人鼓舞)cấp 6
- 歌舞gēwǔ✓ ca vũca múa; ca vũ (hát và múa)cấp 7-9
- 挥舞huīwǔhuy vũvung; khua; phất, vẫy (tay, vũ khí, cờ)cấp 7-9
- 舞狮wǔshīvũ sưmúa lân; múa sư tử
- 舞龙wǔlóngvũ longmúa rồng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.