Cây Hán Việt / 耗

耗

hàoHán Việt: háoHSK 7–9

tiêu hao; hao tổn; tốn (sức, của, thời gian); dây dưa, lần lữa, kéo dài (thời gian một cách vô ích)

Trang chữ 耗 →

5 từ ghép chứa 耗 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.