Cây Hán Việt / 罪
罪
zuìHán Việt: tộicấp 6
tội; tội lỗi; tội ác; nỗi khổ; sự cực khổ; đau đớn
Trang chữ 罪 →5 từ ghép chứa 罪 · dễ trước
- 得罪dézuì✓ đắc tộixúc phạm; làm mất lòng; đắc tội; chọc giậncấp 7-9
- 犯罪fànzuì✓ phạm tộiphạm tội, gây tộicấp 7-9
- 受罪shòuzuìthụ tộichịu khổ sở; chịu cực hình; chịu đựng dày vòcấp 7-9
- 罪犯zuìfàn✓ tội phạmtội phạm; phạm nhân; kẻ phạm tộicấp 7-9
- 罪魁祸首zuìkuí-huòshǒutội khôi hoạ thủthủ phạm chính; kẻ đầu sỏ gây ra tội ác hay tai họacấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.