Cây Hán Việt / 练
练
liànHán Việt: luyệncấp 3
luyện tập; rèn luyện
Trang chữ 练 →9 từ ghép chứa 练 · dễ trước
- 练习liànxí✓ luyện tậpluyện tập; thực hành; bài tập; bài luyệncấp 3
- 教练jiàoliàngiáo luyệnhuấn luyện viêncấp 4
- 熟练shúliànthục luyệnthành thạo, lành nghềcấp 5
- 训练xùnliàn✓ huấn luyệnhuấn luyện, đào tạo, rèn luyệncấp 5
- 排练páiliànbài luyệndiễn tập, tập dượt (tiết mục)cấp 6
- 操练cāoliàn✓ thao luyệnluyện tập, thao luyện, tập dượt (quân sự, kỹ năng)cấp 7-9
- 简练jiǎnliàngiản luyệncô đọng; súc tích, tinh luyện (văn chương, ngôn từ)cấp 7-9
- 精练jīngliàntinh luyện(văn chương) cô đọng, súc tích, gọn gàng; gọt giũa, rèn giũa cho súc tích; luyện cho tinhcấp 7-9
- 演练yǎnliàndiễn luyệndiễn tập, luyện tập, thao diễncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.