Cây Hán Việt / 社
社
shèHán Việt: xãcấp 6
cơ quan, tổ chức, hội (đoàn thể, cơ sở); hãng (thông tấn, xuất bản)
Trang chữ 社 →8 từ ghép chứa 社 · dễ trước
- 社会shèhuì✓ xã hộixã hộicấp 4
- 社区shèqūxã khukhu dân cư, cộng đồngcấp 5
- 旅行社lǚxíngshèlữ hành xãcông ty du lịch, hãng lữ hànhcấp 5
- 报社bàoshèbáo xãtòa soạn báocấp 6
- 社交shèjiāo✓ xã giaogiao tiếp xã hội; giao thiệp; xã giaocấp 7-9
- 社团shètuánxã đoànđoàn thể; câu lạc bộ; hội nhómcấp 7-9
- 社会主义shèhuìzhǔyìxã hội chủ nghĩachủ nghĩa xã hộicấp 7-9
- 社保shèbǎoxã bảobảo hiểm xã hội
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.