Cây Hán Việt / 盼

盼

pànHán Việt: pháncấp 7-9

mong mỏi, trông ngóng, khao khát; nhìn, đưa mắt trông (theo, quanh)

Trang chữ 盼 →

3 từ ghép chứa 盼 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.