Cây Hán Việt / 版
版
bǎnHán Việt: bảncấp 6
bản in; phiên bản; trang (báo); (lượng từ) bản, lần xuất bản
Trang chữ 版 →7 từ ghép chứa 版 · dễ trước
- 出版chūbǎn✓ xuất bảnxuất bản; phát hànhcấp 5
- 电子版diànzǐbǎnđiện tử bảnbản điện tử, phiên bản điện tửcấp 5
- 版本bǎnběnbản bảnphiên bảncấp 6
- 版权bǎnquán✓ bản quyềnbản quyền; quyền tác giảcấp 7-9
- 盗版dàobǎnđạo bảnin lậu; sao chép lậu (xâm phạm bản quyền); bản lậu; hàng in lậu; sản phẩm vi phạm bản quyềncấp 7-9
- 改版gǎibǎncải bảnchỉnh trang lại; đổi phiên bản; thay đổi bố cục (báo, sách, web)cấp 7-9
- 正版zhèngbǎnchính bảnbản chính hãng, bản có bản quyền (đối lập với hàng lậu)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.