Cây Hán Việt / 灰
灰
huīHán Việt: hôicấp 5
tro, bụi; màu xám; (tâm trạng) chán nản
Trang chữ 灰 →3 từ ghép chứa 灰 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 灰
huīHán Việt: hôicấp 5
tro, bụi; màu xám; (tâm trạng) chán nản
Trang chữ 灰 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.