Cây Hán Việt / 混

混

hùnHán Việt: hỗncấp 6

trộn lẫn, pha lẫn, lẫn vào; sống lay lắt, sống qua ngày; trà trộn, mạo nhận; một cách bừa bãi, lung tung

Trang chữ 混 →

4 từ ghép chứa 混 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.