Cây Hán Việt / 涨
涨
zhǎngHán Việt: trướngcấp 5
dâng lên; tăng lên (nước, giá cả)
Trang chữ 涨 →5 từ ghép chứa 涨 · dễ trước
- 上涨shàngzhǎngthượng trướngtăng (giá, mực nước)cấp 5
- 涨价zhǎngjiàtrướng giátăng giá; lên giácấp 5
- 高涨gāozhǎngcao trướngdâng cao; tăng vọt; sôi sục (giá cả, tình cảm, mực nước)cấp 7-9
- 涨幅zhǎngfútrướng bứcbiên độ tăng, mức tăng (của giá cả, chỉ số)cấp 7-9
- 水涨船高shuǐzhǎng-chuángāothuỷ trướng thuyền caonước lên thuyền lên; sự vật tăng theo cơ sở/hoàn cảnh chungcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.