Cây Hán Việt / 泥
泥
níHán Việt: nêcấp 6
bùn, đất nhão; thứ nhuyễn như bùn (đồ nghiền nát)
Trang chữ 泥 →5 từ ghép chứa 泥 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 泥
níHán Việt: nêcấp 6
bùn, đất nhão; thứ nhuyễn như bùn (đồ nghiền nát)
Trang chữ 泥 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.