Cây Hán Việt / 捕
捕
bǔHán Việt: bộHSK 6
bắt; tóm; săn bắt
Trang chữ 捕 →4 từ ghép chứa 捕 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 捕
bǔHán Việt: bộHSK 6
bắt; tóm; săn bắt
Trang chữ 捕 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.