Cây Hán Việt / 扎
扎
zhāHán Việt: trátcấp 6
đâm, chích, chọc (thủng); lao vào, chui vào, dốc sức vào
Trang chữ 扎 →5 từ ghép chứa 扎 · dễ trước
- 包扎bāozābao trátbăng bó, bó (vết thương)cấp 7-9
- 扎根zhāgēntrát cănbén rễ; cắm rễ (thực vật); bám rễ; gắn bó lâu dài (ở một nơi, trong quần chúng)cấp 7-9
- 扎实zhāshitrát thựcchắc chắn; vững chắc; chắc nịch (thể chất, vật thể); vững vàng; thiết thực; sâu sắc (công việc, kiến thức)cấp 7-9
- 挣扎zhēngzhátránh trátgiãy giụa, vùng vẫy; gắng gượng chống đỡcấp 7-9
- 驻扎zhùzhātrú trátđóng quân; trú đóng (quân đội ở một nơi)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.