Cây Hán Việt / 扎

扎

zhāHán Việt: trátcấp 6

đâm, chích, chọc (thủng); lao vào, chui vào, dốc sức vào

Trang chữ 扎 →

5 từ ghép chứa 扎 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.