Cây Hán Việt / 惯
惯
guànHán Việt: quáncấp 7-9
quen; thành thói quen; nuông chiều; chiều hư; dung túng
Trang chữ 惯 →5 từ ghép chứa 惯 · dễ trước
- 习惯xíguàntập quánquen; thích nghi; thói quencấp 3
- 惯例guànlìquán lệthông lệ; lệ thường; tập quán thường làmcấp 7-9
- 惯性guànxìng✓ quán tínhquán tính (vật lý); tính ì, thói quen theo lối cũ khó thay đổicấp 7-9
- 娇惯jiāoguànkiều quánnuông chiều, chiều chuộng (đến mức làm hư)cấp 7-9
- 司空见惯sīkōng-jiànguànty không kiến quánchuyện thường thấy; quá quen nên không lấy làm lạcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.