Cây Hán Việt / 尺
尺
chǐHán Việt: xíchcấp 6
thước (đơn vị đo chiều dài, khoảng 1/3 mét); cái thước (dụng cụ đo)
Trang chữ 尺 →4 từ ghép chứa 尺 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 尺
chǐHán Việt: xíchcấp 6
thước (đơn vị đo chiều dài, khoảng 1/3 mét); cái thước (dụng cụ đo)
Trang chữ 尺 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.