Cây Hán Việt / 埋
埋
máiHán Việt: maicấp 6
chôn, vùi, lấp (dùng đất, tuyết... phủ lên)
Trang chữ 埋 →6 từ ghép chứa 埋 · dễ trước
- 埋藏máicángmai tàngchôn giấu, cất giấu dưới đất; ẩn giấu trong lòngcấp 7-9
- 埋伏máifú✓ mai phụcmai phục, phục kích; ẩn nấp chờ thời cơcấp 7-9
- 埋没máimò✓ mai mộtchôn vùi, lấp đi; mai một, làm uổng phí (tài năng)cấp 7-9
- 埋葬máizàng✓ mai tángchôn cất, mai táng; chôn vùi (chế độ, quá khứ)cấp 7-9
- 埋怨mányuànmai oánoán trách, phàn nàn, trách móc; đổ lỗicấp 7-9
- 埋头苦干máitóu-kǔgànmai đầu khổ cánvùi đầu miệt mài làm việc, chuyên tâm cần cùcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.