Cây Hán Việt / 咽
咽
yànHán Việt: yếtcấp 7-9
nuốt (xuống); nuốt trôi; nuốt (nỗi uất ức); nén xuống
Trang chữ 咽 →4 từ ghép chứa 咽 · dễ trước
- 哽咽gěngyèngạnh yếtnghẹn ngào; nghẹn lời, nức nở (vì đau buồn)cấp 7-9
- 呜咽wūyèô yếtnức nở; thổn thức; nghẹn ngào khóc; (nước, gió) réo rắt ai oáncấp 7-9
- 咽喉yānhóu✓ yết hầuyết hầu, cổ họng; (nghĩa bóng) yết hầu, vị trí hiểm yếu, trọng địacấp 7-9
- 狼吞虎咽lángtūn-hǔyànlang thôn hổ yếtăn ngấu nghiến; ăn ngồm ngoàm, vội vàngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.