Cây Hán Việt / 吓

吓

xiàHán Việt: háchcấp 6

dọa, làm cho sợ; sợ hãi, giật mình (vì bị bất ngờ)

Trang chữ 吓 →

4 từ ghép chứa 吓 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.